Trang chủ arrow Đông y khái luận arrow Hàn nhiệt
Hàn nhiệt
15/09/2017
Korean is combine with audio, or hàn in, or hàn outside. Korean otherly are nor. Nhiệt là loại hợp với dương, hoặc nhiệt ở trong, hoặc nhiệt ngoài. Nhiệt is more than. Korean, the Expenses of the image, only the icon. In the air of the air only, the air is just the reason. Hàn, vệ khí không thông, nhiệt, hỏa hoạn ở điểm hao. Hỏa vượng về mùa hạ, dương vật có sinh nhiệt, thủy vượng về mùa đông, không khí dương, phát sinh hàn.

Các bài mới:

Các bài đã đăng:

 
< Trước   Tiếp >